Bán sinh bán thục

Direct English translation

Half raw, half cooked.

Equivalent English version

Half-baked

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng làm việc dở dang, không đến nơi đến chốn, mới làm được một phần nên kết quả không trọn vẹn. Thường dùng để chê cách làm qua loa, nửa vời.
English explanation
Refers to doing something only halfway, so that it is left incomplete and the result is unsatisfactory. It is commonly used to criticize careless or half-done work.